Câu 2.Thông hiểu Xét hàm số f(x)=x2 trên khoảng (0;+∞). Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trên khoảng (0;+∞), f′(x)=−x22<0 nên hàm số luôn nghịch biến, x→0+limf(x)=+∞ và x→+∞limf(x)=0 nhưng không tồn tại x0∈(0;+∞) để f(x0)=0. Do đó hàm số không có GTLN và không có GTNN trên (0;+∞).
Câu 4.Vận dụng Tìm tập giá trị T của hàm số y=9−x2.
Tập xác định D=[−3;3]. Trên (−3;3), y′=9−x2−x=0⟺x=0. Ta có y(−3)=y(3)=0 và y(0)=3. Vì hàm số liên tục trên [−3;3] nên tập giá trị là T=[miny;maxy]=[0;3].
Lập bảng biến thiên của hàm số trên tập đó, rồi đọc giá trị lớn nhất, nhỏ nhất (nếu có) từ bảng.
Định lí.
Hàm số liên tục trên một đoạn[a;b] thì luôn có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn đó.
Trên đoạn [a;b] (hàm số liên tục trên đoạn)
1.
Tìm các điểm x1,x2,… thuộc khoảng(a;b) tại đó f′(x)=0 hoặc f′(x) không tồn tại.
2.
Tính f(a), f(x1), f(x2), …, f(b).
3.
Số lớn nhất trong các giá trị trên là [a;b]maxf(x), số nhỏ nhất là [a;b]minf(x).
Mẹo nhanh
Nếu f đồng biến trên [a;b] thì maxf=f(b), minf=f(a); nếu nghịch biến thì ngược lại. Không cần lập bảng.
Kéo thử: dời hai đầu mút p, q của đoạn rồi xem giá trị lớn nhất, nhỏ nhất đạt tại đâu (đầu mút hay điểm cực trị).
Chủ đề: GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn
Hàm: y = x^3 - 3x + 1
Tham số: p = 0 (-3..3, bước 0.5)
Tham số: q = 2 (-3..3, bước 0.5)
Đoạn: p..q
Khung: x -3..3, y -4..5
Đọc: đoạn, cực trị
Thử: gtln = 3 và gtnn = -1 | Chọn đoạn [0; 2]: GTLN = 3, GTNN = −1
Thử: xmax = p | Dời đoạn để GTLN đạt tại đầu mút trái
Thử: xmax = -1 và xmin = 1 | Chọn đoạn để GTLN tại x = −1 và GTNN tại x = 1
Thử: gtln = gtnn | Thu đoạn về một điểm
Bật JavaScript để kéo thử đồ thị này.
Luyện phần này 0/4
Câu 1.Nhận biết Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x2−4x+5 trên đoạn [0;3] bằng:
Ta có f′(x)=2x−4=0⟺x=2∈(0;3). Tính f(0)=5,f(2)=1,f(3)=2, suy ra [0;3]minf(x)=1 tại x=2.
Câu 4.Vận dụng Từ một tấm bìa hình vuông cạnh 18 cm, người ta cắt bỏ ở bốn góc bốn hình vuông bằng nhau cạnh x (cm) rồi gấp lại thành một chiếc hộp chữ nhật không có nắp. Thể tích lớn nhất của chiếc hộp thu được bằng:
Đáy hộp là hình vuông cạnh 18−2x, chiều cao là x với 0<x<9. Thể tích hộp là V(x)=x(18−2x)2, có V′(x)=(18−2x)(18−6x)=0⟺x=3∈(0;9). Lập bảng biến thiên suy ra (0;9)maxV(x)=V(3)=3⋅122=432 cm3.
Tìm GTLN, GTNN của hàm số f(x)=x3−3x+1 trên đoạn [0;2].
Lời giải · 3 bước
f′(x)=3x2−3; f′(x)=0⟺x=1 hoặc x=−1. Trên khoảng (0;2) chỉ lấy x=1 (loại x=−1∈/(0;2)).
Bước 2
f(0)=1, f(1)=−1, f(2)=3.
Bước 3
Vậy
[0;2]maxf(x)=3 khi x=2;[0;2]minf(x)=−1 khi x=1.
Ví dụ 2
Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của hàm số f(x)=x+x4 trên khoảng (0;+∞).
Lời giải · 4 bước
f′(x)=1−x24=x2x2−4;
Bước 2
trên (0;+∞): f′(x)=0⟺x=2. Ngoài ra
x→0+limf(x)=+∞,x→+∞limf(x)=+∞.
Bước 3
Vậy
(0;+∞)minf(x)=f(2)=4;
Bước 4
hàm số không có giá trị lớn nhất trên (0;+∞).
Ví dụ 3
Tìm GTLN, GTNN của hàm số y=4−x2.
Lời giải · 3 bước
Tập xác định D=[−2;2]. Với x∈(−2;2):
y′=4−x2−x;y′=0⟺x=0.
Bước 2
y(−2)=0, y(0)=2, y(2)=0. Vậy
[−2;2]maxy=2 khi x=0;[−2;2]miny=0 khi x=±2.
Bước 3
(Đồ thị là nửa trên của đường tròn tâm O, bán kính 2.)
Ví dụ 4 (Bài toán tối ưu)
Từ một tấm bìa hình vuông cạnh 12 cm, người ta cắt bỏ ở bốn góc bốn hình vuông bằng nhau cạnh x (cm) rồi gấp lại thành một chiếc hộp không nắp. Tìm x để thể tích hộp lớn nhất.
Lời giải · 3 bước
Đáy hộp là hình vuông cạnh 12−2x, chiều cao x, với 0<x<6. Thể tích
V(x)=x(12−2x)2.
V′(x)=(12−2x)2−4x(12−2x)=(12−2x)(12−6x).
Bước 2
Trên (0;6): V′(x)=0⟺x=2.
Bước 3
Thể tích lớn nhất là V(2)=2⋅82=128 (cm3), khi cắt bốn hình vuông cạnh x=2 cm.
Các bước giải bài toán tối ưu thực tế
1.
Chọn đại lượng thay đổi làm biến x; tìm điều kiện của x theo thực tế.
2.
Biểu diễn đại lượng cần lớn nhất (nhỏ nhất) thành hàm số f(x).
3.
Tìm GTLN (GTNN) của f trên tập điều kiện; trả lời bằng ngôn ngữ của bài toán, kèm đơn vị.
4. Lỗi hay gặp
Quên loại nghiệm của f′(x)=0 không thuộc đoạn đang xét.
Quên tính giá trị tại hai đầu mút f(a), f(b).
Lấy giá trị cực đại làm GTLN mà không so sánh với giá trị ở đầu mút.
Kết luận GTLN, GTNN trên một khoảng mở chỉ bằng cách thay đầu mút (đầu mút không thuộc khoảng!).
Luyện theo dạng đề tốt nghiệp 0/8
Phần I · Trắc nghiệm
Câu 1.Thông hiểu Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [−1;4], có các điểm cực trị tại x=1,x=2 và các giá trị f(−1)=0,f(1)=4,f(2)=1,f(4)=5. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−1;4] bằng:
So sánh giá trị tại các điểm cực trị và hai đầu mút trên đoạn [−1;4]: f(−1)=0,f(1)=4,f(2)=1,f(4)=5. Vậy [−1;4]maxf(x)=f(4)=5 (không nhầm với giá trị cực đại f(1)=4).
Câu 3.Vận dụng Tìm giá trị dương của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y=x+1x−m2 trên đoạn [0;2] bằng −32.
Hàm số liên tục trên [0;2] và có y′=(x+1)21+m2>0 với mọi x∈[0;2], nên đồng biến trên [0;2]. Do đó [0;2]maxy=y(2)=32−m2. Theo giả thiết: 32−m2=−32⟺m2=4⟺m=2 (do m>0).
Câu 4.Vận dụng Một sợi dây kim loại dài 60 cm được uốn thành một khung hình chữ nhật. Diện tích lớn nhất của khung hình chữ nhật tạo thành bằng:
Nửa chu vi hình chữ nhật là 30 cm. Gọi một cạnh là x (cm) (0<x<30) thì cạnh kia là 30−x (cm). Diện tích S(x)=x(30−x)=30x−x2. Ta có S′(x)=30−2x=0⟺x=15. Vậy (0;30)maxS(x)=S(15)=225 cm2.
Câu 5.Thông hiểu Cho hàm số f(x)=x3−3x2+2 xét trên đoạn [−1;3]. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) a) Hàm số liên tục trên đoạn [−1;3] nên luôn tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn này.
b) b) Phương trình f′(x)=0 chỉ có một nghiệm thuộc khoảng (−1;3).
c) c) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−1;3] bằng 2.
d) d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;3] đạt được tại duy nhất điểm x=2.
a) Đúng theo định lí về sự tồn tại GTLN, GTNN của hàm số liên tục trên một đoạn. b) Sai vì f′(x)=3x2−6x=0⟺x=0 hoặc x=2, cả hai nghiệm đều thuộc khoảng (−1;3). c) Đúng vì f(−1)=−2,f(0)=2,f(2)=−2,f(3)=2 nên [−1;3]maxf(x)=2. d) Sai vì [−1;3]minf(x)=−2 đạt được tại cả hai điểm x=−1 và x=2.
Câu 6.Vận dụng Một xưởng in cần làm một trang sách hình chữ nhật sao cho phần chữ in trên trang sách có diện tích bằng 384 cm2, lề trên và lề dưới đều bằng 3 cm, lề trái và lề phải đều bằng 2 cm. Gọi x (cm) là chiều rộng của phần chữ in (x>0). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) a) Chiều cao của phần chữ in là x384 (cm).
b) b) Diện tích của cả trang sách là S(x)=(x+6)(x384+4) (cm2).
c) c) Diện tích trang sách đạt giá trị nhỏ nhất khi x=16 cm.
d) d) Diện tích nhỏ nhất của trang sách bằng 576 cm2.
a) Đúng vì diện tích phần chữ in là 384 cm2 nên chiều cao phần chữ in là x384 (cm). b) Sai vì chiều rộng trang sách gồm thêm lề trái và lề phải (2+2=4 cm), chiều cao trang sách gồm thêm lề trên và lề dưới (3+3=6 cm), nên S(x)=(x+4)(x384+6)=408+6x+x1536. c) Đúng vì S′(x)=6−x21536=0⟺x2=256⟺x=16 (do x>0). d) Sai vì diện tích nhỏ nhất của trang sách là S(16)=(16+4)(24+6)=600 cm2.